trịch

Hán Việt: trịch

Tổng quan

do dự dừng lại

踯躅 · 踯行的 · 踯行动物 · 踯行类的 · 羊踯躅 · 踯局 · 踯腾 · 踯踏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việttrịch
Quảng Đôngzaak6
Chú âmㄓˊ
Hán ngữ Trung cổdriek
Baxter-Sagart[d]rek
Hán ngữ Thượng cổ[d]rek
Phản thiết直隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 躑
  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {trịch} [蹢].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踯 徘徊 踯于六闲。--《视学及士习文体策》 又如踯踨(徘徊不进的样子) 蹬踢 喜则齐鼻,怒则奋踯。--唐·柳宗元《牛赋》 又如踯踏(蹬踢跳跃) 踯躅 金车玉作轮,踯躅青骢马。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 始踯躅于燥吻。--《文选》 立踯躅而不安。--宋玉《神女赋》 踯(躸)zhí

Eng

  • CC-CEDICT used in 躑躅|踯躅[zhi2 zhu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】直炙切【正韻】直隻切,𠀤音擲。蹢,亦作躑。躑躅,行不進也。【後漢·隗囂傳】得以數千躑躅三輔。【註】躑躅,猶踟躕也。又【蘇竟傳】或躑躅帝宮。【註】謂上下不去也。【荀子·禮論篇】躑躅焉。詳躅字註。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹢 · 𨅙 · 踯 · 蹢 · 踯 · 躑 · 踯 · 躑