táng

Pinyin: táng

Tổng quan

ngã sõng soài ngã úp mặt

踼跌 · 踼踣 · 倜踼 · 詄踼 · 跌踼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintáng
Quảng Đôngdong6
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdang
Phản thiết徒郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踼táng 1.见"踼?"﹑"踼跌"。

Eng

  • CC-CEDICT to fall flat|to fall on the face

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徒郞切,音唐。【說文】跌踼也。一曰搶也。【廣韻】頓伏貌。【左思·吳都賦】魂褫氣懾而自踼䟮者。【註】踼,跌也。 又【廣韻】【正韻】徒浪切【集韻】【韻會】大浪切,𠀤音宕。義同。 又【廣韻】吐郞切【集韻】他郞切,𠀤音湯。趹踼,行不正。 又【集韻】垣朗切,音儻。申足伏臥。◎按《集韻》又音尸羊切。矍踼,驚動貌。卽《漢書·揚雄傳》河靈矍踼也。已於踢字註引之,又誤以踢爲踼,引入踼字註,非。

Thuyết Văn

跌也。 从足。昜聲。 一曰槍也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今本作跌踼也。恐是誤倒。吳都賦。䰟褫氣懾而自踼䟮者。劉曰。踼䟮、頓伏也。李引聲類。踼、跌也。漢書音義。䟮、崩也。 徒郞切。十部。 別一義。木部曰槍、歫也。止部曰。歫、槍也。按踼與音義同。、歫也。

【踼】 (thảng ⟨thang⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Đồ lang thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 郞 (lang) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蹚 · 𨃠 · 𨄆 · 𨆉 · 蹚