bàn

Hán Việt: bàn

Tổng quan

蹒跚[pan2 shan1] cách phát âm ở Đài Loan [man2]

蹒跚 · 蹒跚地 · 蹒跚的 · 蹒跚不前 · 蹒跚学步 · 蹒跚行进 · 举步蹒跚 · 步履蹒跚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpán
Hán Việtbàn
Quảng Đôngpun4
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbuan
Phản thiết母官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蹣
  • Thiều Chửu Vượt qua. {Bàn san} [蹣跚] đi tập tễnh, cũng đọc là chữ {man}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹒 跛行的样子 旋行的样子 盘曲 蹒跚 天禄行蹒跚。--皮日休《上真观》。天禄,兽名。 一个喝醉酒的驾驶员在他的车周围蹒跚 蹒(蹣)pán ①走路一瘸一拐。 ②形容旋转的舞姿。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蹣跚|蹒跚[pan2 shan1]|Taiwan pr. [man2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】薄官切【集韻】【韻會】蒲官切,𠀤音槃。【玉篇】蹣跚,旋行貌。【類篇】亦作𨃟、跘。 又【廣韻】母官切【集韻】【韻會】【正韻】謨官切,𠀤音瞞。踰牆也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹒 · 蹒 · 蹣 · 蹒 · 蹣