蹡
thương
Hán Việt: thương · Pinyin: qiāng
Tổng quan
(dáng đi) xem 踉蹡[liang4 qiang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiāng |
|---|---|
| Hán Việt | thương |
| Quảng Đông | coeng1 |
| Nhật Bản | YOU |
| Chú âm | ㄑㄧㄤˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chiang |
| Phản thiết | 千羊切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Lượng thương} [踉蹡]. Xem chữ {lượng} [踉].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 行走。《西遊記》第二○回:「八戒調過頭來,把耳朵擺了幾擺,長嘴伸了一伸,嚇得那些人東倒西歪,亂蹡亂跌。」
Eng
- CC-CEDICT (manner of walking)
- CC-CEDICT used in 踉蹡|踉𬧀[liang4 qiang4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。【說文】作𨄚,行貌。 又與將同。【詩·周頌】磬筦將將。【傳】將將,集也。【釋文】《說文》作𨄚。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤七亮切,同蹌。行不正貌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧽩 · 𨄚 · 𬧀