trịch

Hán Việt: trịch · Pinyin:

Tổng quan

móng guốc

蹢1. · 蹢2. · 蹢躅 · 白蹢 · 躅蹢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrịch
Quảng Đôngdik1
Nhật BảnTATAZUMU
Chú âmㄉㄧˊ
Hán ngữ Trung cổdriek
Baxter-Sagarttˤek
Hán ngữ Thượng cổtˤek
Phản thiết直隻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trịch trục} [蹢躅] đi luẩn quẩn, quanh co, do dự, không bước lên được. Một âm là {đích}. Móng chân giống vật.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 獸蹄。《詩經.小雅.漸漸之石》:「有豕白蹢,烝涉波矣。」

Eng

  • CC-CEDICT hoof

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨅙【唐韻】【集韻】直炙切【正韻】直隻切,𠀤音擲。【說文】住足也。一曰蹢躅,賈侍中說,足垢也。【博雅】蹢䠱,跢跦也。【易·垢卦】羸豕孚蹢䠱。【釋文】蹢䠱,不靜也。一本作躑。【程傳】跳躑也。又【禮·三年問】蹢䠱,焉踟躕焉。【釋文】蹢䠱,不行也。 又【集韻】治革切,音謫。義同。 又【廣韻】都歷切【集韻】【韻會】【正韻】丁歷切,𠀤音的。【詩·小雅】有豕白蹢。【傳】蹢,蹄也。【爾雅·釋畜】馬四蹢皆白,首。 又【莊子·徐無鬼】齊人蹢於宋者。【音義】蹢,投也。呈亦反。 考證:〔【說文】住足也。一曰,蹢躅。賈待中說,足垢也。〕 謹照原文待中改侍中。

Thuyết Văn

蹢躅、 逗足也。 从足。啻聲。 或曰蹢躅。 賈侍中說足垢也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本奪此二字。文選注四引皆有。 逗各本作住。今正。逗者止足也。說文無住字、人部有侸。侸者立也。立者侸也。是爲轉注。侸非𨅙躅之義。易曰。羸豕孚𨅙躅。三年問。鳴號焉。蹢躅焉。蹢躅之雙聲曡韵曰踟躕、曰跢跦、曰歭䠧、曰箸。俗用躊躇。 俗本作適省聲。非是。直隻切。十六部。 按四字衍文。 賈謂足垢爲蹢躅。

【蹢】(nhích) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: 直隻切 → trực + chiếc Nghĩa: 蹢躅、逗túc (chân) vậy。 từ túc (chân)。啻 thanh。或 viết 蹢躅。賈侍trung (giữa)說túc (chân)垢 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 躑 · 豴 · 𨅙 · 豴 · 躑 · 豴