tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

què cả hai chân phế

躄人 · 躄步 · 躄足 · 躄跛 · 躄踊 · 躄踖 · 躄踴 · 躄蹩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngbik1
Mân Namphih
Nhật BảnIZARI
Chú âmㄅㄧˋ
Hán ngữ Trung cổpjek

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoèo cả hai chân gọi là {tích} [躄], khoèo một chân gọi là {bả} [跛] (có chỗ đọc là {bí}).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 仆倒、跌倒。晉.釋法顯《佛國記》卷下:「王來見之,迷悶躄地,諸臣以水灑面,良久乃蘇。」_x000D_ [名]_x000D_ 瘸腿,兩腳殘廢不能走。《禮記.王制》:「瘖、聾、跛、躄、斷者、侏儒、百工,各以其器食之。」唐.孔穎達.正義:「躄,謂足不能行。」漢.枚乘〈七發〉:「當是之時,雖有淹病滯疾,猶將伸傴起躄,發瞽披聾而觀望之也。」

Eng

  • CC-CEDICT both feet crippled|lame

ja

  • JMdict crawling on the ground|shuffling on one's knees|cripple

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】躃,或書作躄。【史記·平原君傳】民家有躄者,槃散行汲。【呂氏春秋】重水所多尰與躄之人。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 躃 · 𣦢 · 躃