躄
tíchNôm tích
Hán Việt: tích · Pinyin: bì · Nôm: tích
Tổng quan
Khoèo cả hai chân gọi là tích [躄], khoèo một chân gọi là bả [跛] (có chỗ đọc là bí)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bì |
|---|---|
| Hán Việt | tích |
| Âm Nôm | tích |
| Quảng Đông | bik1 |
| Mân Nam | phih |
| Nhật Bản | IZARI |
| Chú âm | ㄅㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjek |
| Phản thiết | 房益切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khoèo cả hai chân gọi là tích [躄], khoèo một chân gọi là bả [跛] (có chỗ đọc là bí)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tích tích (què hai chân; té ngã) [Eng: to be disabled in two legs; to fall]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 仆倒、跌倒。晉.釋法顯《佛國記》卷下:「王來見之,迷悶躄地,諸臣以水灑面,良久乃蘇。」_x000D_ [名]_x000D_ 瘸腿,兩腳殘廢不能走。《禮記.王制》:「瘖、聾、跛、躄、斷者、侏儒、百工,各以其器食之。」唐.孔穎達.正義:「躄,謂足不能行。」漢.枚乘〈七發〉:「當是之時,雖有淹病滯疾,猶將伸傴起躄,發瞽披聾而觀望之也。」
Eng
- CC-CEDICT both feet crippled, lame
- JMdict crawling on the ground
- JMdict shuffling on one's knees
- JMdict cripple
ja
- JMdict 躄(いざり)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】躃,或書作躄。【史記·平原君傳】民家有躄者,槃散行汲。【呂氏春秋】重水所多尰與躄之人。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 躃 · 𣦢 · 躃