躅

zhúNôm xộc

Pinyin: zhú · Nôm: xộc

Tổng quan

đi cẩn thận do dự chần chừ

躅1. · 躅2. · 戒躅 · 沙躅 · 芳躅 · 踯躅 · 蹢躅 · 躑躅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhú
Hán Việttrục
Âm Nômxộc
Quảng Đôngnuk6
Nhật BảnFUMU
Hàn Quốc촉
Hán ngữ Trung cổdryuk
Baxter-Sagart[d]rok
Hán ngữ Thượng cổ[d]rok
Phản thiết直錄切
Thanh mẫu澄
Vận燭
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trịch trục [蹢躅] luẩn quẩn, quẩn chân không đi lên được. Dấu vết. Như cao trục [高躅] vết cao, phương trục [芳躅] vết thơm, đều là tiếng gọi các hành vi, dấu vết của nguời ẩn dật cả

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm trục trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục [Eng: walk carefully, hesitate; plump, rotund, roly poly]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xộc xộc xệch, xồng xộc [Eng: loosely dressed; to rush into]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.足跡、蹤跡。《漢書.卷一○○.敘傳上》:「伏周、孔之軌躅,馳顏、閔之極摯。」唐.丘丹〈經湛長史草堂〉詩:「偶尋野外寺,仰慕賢者躅。」 2.比喻前賢的行為、功績。宋.蘇軾〈送頓起〉詩:「岱宗已在眼,一往繼前躅。」 [動] 踩踏。《逸周書.卷九.太子晉解》:「師曠東躅其足,曰:『善哉善哉!』」 [形] 參見「躑躅」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躅 足迹 躅,蹢躅也。从足,蜀声。--《说文》。按,迹也。 三辅谓牛蹄处为躅。--《一切经音义》引《汉书叙传音义》 企望尘躅。--《尔雅序》 尘游躅于蕙路。--南朝齐·孔稚珪《北山移文》 又如躅路(行走的足迹) 躅 用于踯躅”。徘徊不行 羸豕孚蹢躅。--《易·姤》 又如躅踯(徘徊) 践踏; 踏踩 师旷东躅其足。--《周书·太子晋》。注东躅,蹋也。” 朝露白如玉,我不敢躅,恐湿我足。--刘明《鸡鸣一首赠宗文侄》 又如躅躅(行走的样子); 躅足(犹跺脚); 躅陆(顿 躅 zhú 躅zhuó 1.足迹; 踪迹。 2.喻人的行为﹑业迹。

Eng

  • CC-CEDICT used in 躑躅, 踯躅[zhi2 zhu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨄃【唐韻】直錄切【集韻】【韻會】廚玉切,𠀤音蠋。【說文】蹢躅。詳蹢字註。【史記·淮隂侯傳】騏驥之跼躅,不如駑馬之安步。 又【荀子·禮論篇】躑躅焉。【註】躑躅,以足擊地。 又【集韻】直角切,音濁。【類篇】迹也。【前漢·敘傳】伏孔周之軌躅。 又【韻補】叶直律切【韓愈·樊宗師墓銘】文從字順,各識職,有欲求之,此其躅。【廣韻】同䠱。

Thuyết Văn

蹢躅也。 从足。蜀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蹢躅雙聲。 直錄切。三部。

【躅】 (trục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 蜀 (xọc) Phiên thiết: Trực lục thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 錄 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trịch (Trịch trục [蹢躅] đi) trục (Trịch trục [蹢躅] lu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䠱 · 𨁿 · 𨄃 · 𨅛 · 䠱