德輝

dé huīđức huy

Hán Việt: đức huy · Pinyin: dé huī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"德辉"。 2.仁德的光辉。

Cấu tạo: 德 (đức) + 輝 (huy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác hiệu Đông Dương, nối pháp Hối Cơ Nguyên Hy, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư là người quản lý “Đại Trí Thánh Thọ Tự” ở núi Bách Trượng và vâng lệnh Vua biên tập lại “Bách Trượng Thanh Quy”

Từ liên quan

Gần nghĩa

德三 · 德仁 · 德保 · 德光 · 德興 · 德化 · 德友 · 德國