péng

Pinyin: péng

Tổng quan

chiến xa (cổ)

輣車 · 輣軋 · 輣冲 · 輣衝 · 輣车 · 輣轧 · 云輣 · 冲輣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéng
Quảng Đôngpaang4
Nhật BảnIKUSAGURUMU
Chú âmㄆㄣˊ
Hán ngữ Trung cổbrang
Phản thiết蒲庚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兵車、戰車。《說文解字.車部》:「輣,兵車也。」《史記.卷一一八.淮南衡山傳》:「王乃使孝客江都人救赫、陳喜作輣車鏃矢。」《漢書.卷一○○.敘傳下》:「戎車七征,衝輣閑閑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輣péng 1.即輣车。 2.象声词。参见"輣轧"。

Eng

  • CC-CEDICT war chariot (archaic)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】薄庚切【集韻】【韻會】【正韻】蒲庚切,𠀤音彭。【說文】兵車也。【史記·淮南王傳】作輣車。 又【廣韻】樓車也。【後漢·光武紀】䡴輣撞城。【註】䡴,陷陣車。輣,樓車也。【通雅】渠衝、䡴輣,皆臨衝也。互詳後䡴字註。

Thuyết Văn

樓車也。 从車。朋聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

樓各本作兵。今正。光武紀。衝輣撞城。李賢引許愼云。輣、樓車也。李注文𨕖亦曰樓車。前書敘傳注。鄧展作兵車。乃或用以改許書耳。 薄庚切。古音在六部。

【輣】 (bành) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 朋 (bằng) Phiên thiết: Bạc canh thiết Thượng tự: 薄 (bạc) | Hạ tự: 庚 (canh) Trung cổ thanh mẫu: 並母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'anh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: bành (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lâu (Nhà lầu.) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨍩 · 𰺏