輵
Tổng quan
trận hình lớn của giáo mác và chiến xa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | got3 |
|---|---|
| Nhật Bản | KATSU |
| Chú âm | ㄍㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kat |
| Phản thiết | 乙轄切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT great array of spears and chariots
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古達切【集韻】居曷切,𠀤音葛。【廣韻】轇輵,戟形。【集韻】鋒戟形。 又【廣韻】馳驅貌。【集韻】車馬喧雜貌。 又【集韻】乙轄切【正韻】乙黠切,𠀤音揠。車聲。【揚雄·羽獵賦】皇車幽輵。 又【集韻】丘葛切,音渴。義同。 又【集韻】阿葛切,音遏。輵轄,轉搖貌。【史記·司馬相如傳】跮踱輵轄。【註】輵轄,搖目吐舌也。或作轕。通作葛。詳後轕字註。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 轕 · 𬨍 · 轕