北轅適楚

běi yuán shì chǔ bắc viên thích sở

Hán Việt: bắc viên thích sở · Pinyin: běi yuán shì chǔ

Tổng quan

hoàn toàn trái ngược: nghĩ một đàng làm một nẻo/như mặt trăng mặt trời

Cấu tạo: (bắc) + (viên) + (thích) + (sở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn trái ngược; nghĩ một đàng làm một nẻo; như mặt trăng mặt trời。比喻辦事不按事理,倒行逆施,結果必然與願望相反,而且離目標越來越遠。也作南轅北轍。
  • Cihui hoàn toàn trái ngược: nghĩ một đàng làm một nẻo/như mặt trăng mặt trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻行動和目的彼此背道而馳。如:「此人的理想與行動北轅適楚,真是匪夷所思。」唐.陸長源〈上宰相書〉:「蓋北轅適楚、圓鑿方枘,欲求扶,傾愈疾,其可得乎?」