轅旄

viên mao

Hán Việt: viên mao

Tổng quan

Cổng trại quân và lá cờ mao dùng trong quân đợi. Chỉ quân đội, hoặc nếp sống binh đội. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: »Tình dưới viên mao. Phận trong giới trụ«

Cấu tạo: 辕 (viên) + 旄 (mao)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Tình dưới viên mao. Phận trong giới trụ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

旄倪 · 旄期 · 旄车 · 旄鉞 · 轅子 · 轅門 · 轅馬 · 轅騾