拜倒轅門
bái đảo viên môn
Hán Việt: bái đảo viên môn · Pinyin: bài dǎo yuán mén
Tổng quan
quỳ sụp trước công đường: cực kỳ thán phục/quá khâm phục/thán phục hết mức/bái phục sát đất/phục lăn/phục lăn sát đất/phục sát đất
Nghĩa
Việt
- Cihui quỳ sụp trước công đường: cực kỳ thán phục/quá khâm phục/thán phục hết mức/bái phục sát đất/phục lăn/phục lăn sát đất/phục sát đất
- Cihui quỳ sụp trước công đường; cực kỳ thán phục; quá khâm phục; thán phục hết mức; bái phục sát đất; phục lăn; phục lăn sát đất; phục sát đất。 轅門,這裡指軍營的門。形容佩服到極點,自願認輸。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 轅門,將帥的營帳或軍營的大門。「拜倒轅門」形容對人誠服,自願服輸。《鏡花緣》第五三回:「若非一部全史瞭然於中,何能如此?妹子惟有拜倒轅門了!」