phúc

Hán Việt: phúc

Tổng quan

nan hoa của bánh xe

辐射 · 辐条 · 辐照 · 辐胞 · 辐辏 · 辐透 · 辐刨片 · 辐射仪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphúc
Quảng Đôngfuk1
Chú âmㄈㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpiuh
Baxter-Sagartpək
Hán ngữ Thượng cổpək
Phản thiết筆力切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 輻
  • Thiều Chửu Cái tay hoa xe. Xem lại chữ {thấu} [輳]. Cùng nghĩa với chữ {phục} [輹]. Dịch Kinh [易經] có câu {dư thoát phúc, phu thê phản mục} [輿脫輻夫妻反目] nghĩa là xe trụt nhíp, vợ chồng trở mặt với nhau. Vì thế, vợ chồng ly dị nhau gọi là {thoát phúc} [脫輻]. Ta quen đọc là chữ {bức}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辐 (形声。从车,畐声。畐”有腹满”义(参福”字条),而辐”为圆形,与人腹满之形相类,因而畐”在字中亦兼有表义作用。本义辐条。插入轮毂以支撑轮圈的细条) 同本义 辐,轮辧也。--《说文》 辐也者,以为直指也。--《考工记·轮人》 三十辐共一毂。--《老子》 众辐凑于前。--《汉书·刘向传》 坎坎伐辐兮,置之河之侧兮。--《诗·魏风·伐檀》 又如轮辐;辐集(聚集);辐聚(聚集) 聚集如辐 辐 fú ⒈车轮上一条一条的直条,从轮边连结到轮的中心。 ⒉ 【辐射】光、热、电波等向四周发散的现象。 ⒊ 【辐辏】 【辐凑】车辐会聚于车轮的中心。〈喻〉人或物的聚集四方…

Eng

  • CC-CEDICT spoke of a wheel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方六切,音福。【說文】輪轑也。【詩·小雅】員于爾輻。【註】員,益也。輻,謂輪中木之直指者。下有葘以指輞,上有爪以湊轂。【周禮·冬官考工記】輻也者,以爲直指也。又輪輻三十,以象日月。【註】所以象其運行也。 又叶筆力切,音必。【詩·魏風】坎坎伐輻兮,置之河之側兮。叶下直食。

Thuyết Văn

輪轑也。 从車。畐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以上六篆言轂而及軸末之出於轂者。故遂以湊於轂者終之也。輻凡三十。 方六切。三部。

【輻】 (phúc ⟨bức⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 畐 (ầy) Phiên thiết: Phương lục thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phức (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: luân (Cái bánh xe.) lảo (spokes) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㽬 · 辐 · 辐 · 輻 · 辐 · 輻