辐辏

fú còuphúc thấu

Hán Việt: phúc thấu · Pinyin: fú còu

Tổng quan

tập trung; hội tụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉形容人或物聚集像车辐集中于车毂一样车船~。也作辐凑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人物的聚集和稠密。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「且明主在其上,法令具於下,使人人奉職,四方輻輳,安敢有反者?」南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「及七國獻書,詭麗輻輳。」也作「輻湊」。

Cấu tạo: 輻 (phúc) + 輳 (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụ hợp: tập trung/hội tụ
  • Tần suất từ tập trung; hội tụ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉形容人或物聚集像车辐集中于车毂一样车船~。也作辐凑。

Từ liên quan

Gần nghĩa

輻輳 · 辐射 · 辐条 · 辐照 · 辐胞 · 辐透 · 辐刨片 · 辐射仪