剪辑

jiǎn jítiễn tập

Hán Việt: tiễn tập · Pinyin: jiǎn jí

Tổng quan

cắt nối biên tập; dựng phim (bộ phim).; biên tập lại; in lại; chỉnh lý. ảnh đã qua chỉnh lý. 話劇錄音剪輯. băng ghi âm vở kịch nói đã được biên tập lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

①影片、电视片的一道制作工序,按照剧本结构和创作构思的要求,把拍摄好的许多镜头和声带,经过选择、剪裁、整理,编排成结构完整的影片或电视片。②经过选择、剪裁,重新编排,也指这样编排的作品~照片ㄧ新闻图片 ~ㄧ话剧录音~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.經過選取、剪裁,重新整理編排。 2.將拍攝完成的影片的鏡頭、聲帶,經過刪剪整理,編輯成一部結構完整的影片。

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 輯 (tập)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 biên tập
  • VietPhrases dựng phim; biên tập lại; in lại; chỉnh lý
  • Biên soạn 剪輯 iǎnjí* n./v. 1. montage; film-editing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過選取、剪裁,重新整理編排。 2.將拍攝完成的影片的鏡頭、聲帶,經過刪剪整理,編輯成一部結構完整的影片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①影片、电视片的一道制作工序,按照剧本结构和创作构思的要求,把拍摄好的许多镜头和声带,经过选择、剪裁、整理,编排成结构完整的影片或电视片。②经过选择、剪裁,重新编排,也指这样编排的作品~照片ㄧ新闻图片 ~ㄧ话剧录音~。
  • Kaggle Zh-Vi clip

Eng

  • Cihui to edit (raw footage: film, video, audio etc); edited version

Đức

  • Handedict Schnitt

Từ liên quan

Gần nghĩa

剪䌽 · 剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头 · 剪子