揽辔澄清

lǎn pèi chéng qīnglãm bí trừng thanh

Hán Việt: lãm bí trừng thanh · Pinyin: lǎn pèi chéng qīng

Tổng quan

nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

揽辔:拉住马缰; 澄清:平治天下。表示刷新政治,澄清天下的抱负。也比喻人在负责一件工作之始,即立志要刷新这件工作,把它做好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《後漢書.卷六七.黨錮列傳.范滂》:「滂登車攬轡,慨然有澄清天下之志。」指澄清吏治,安定天下的宏願。《舊唐書.卷八九.列傳.姚璹》:「果能攬轡澄清,下車整肅。吏不敢犯,姦無所容,前後糾擿,蓋非一緒。」

Cấu tạo: 攬 (lãm) + 轡 (bí) + 澄 (trừng) + 清 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gánh vác đất nước
  • Biên soạn aspire to bring perfect order to the nation when one enters upon a political career

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揽辔:拉住马缰; 澄清:平治天下。表示刷新政治,澄清天下的抱负。也比喻人在负责一件工作之始,即立志要刷新这件工作,把它做好。

Eng

  • Cihui 攬轡澄清 ǎnpèichéngqīng f.e. aspire to bring perfect order to the nation when one enters upon a political career

Từ liên quan

Gần nghĩa

澄清天下 · 澄清的人 · 澄清剂 · 澄清的 · 揽辔登车 · 揽辔中原 · 攬轡中原 · 攬轡登車