攬轡澄清
lãm bí trừng thanh
Hán Việt: lãm bí trừng thanh · Pinyin: lǎn pèi chéng qīng
Tổng quan
nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揽辔:拉住马缰;澄清:平治天下。表示刷新政治,澄清天下的抱负。也比喻人在负责一件工作之始,即立志要刷新这件工作,把它做好。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《后汉书·范滂传》滂登车揽辔,慨然有澄清天下之志。”揽辔,挽住马缰◇以揽辔澄清”表示刷新政治、安定天下的抱负。
- Tân Hoa Tự Điển 揽辔拉住马缰;澄清平治天下。表示刷新政治,澄清天下的抱负。也比喻人在负责一件工作之始,即立志要刷新这件工作,把它做好。
Eng
- CC-CEDICT to assume one's post with the aspiration of bringing about peace and order to the nation (idiom)
- Cihui 攬轡澄清 ǎnpèichéngqīng f.e. aspire to bring perfect order to the nation when one enters upon a political career