辟穀

bì gǔtích cốc

Hán Việt: tích cốc · Pinyin: bì gǔ

Tổng quan

(Đạo giáo) tránh ăn ngũ cốc; ăn chay

新华 · Tân Hoa Đại lục

不吃五谷等各种食物。方士道家当作祛病强身、修炼成仙的一种方法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種道術。指不吃五穀以求成仙。漢.王充《論衡.道虛》:「世或以辟穀不食,為道術之人。」明.陳繼儒《李公子傳》:「鄴侯既老,謝事辟穀,公子宜襲侯封,不願侯,願詞賦科。」

Cấu tạo: 辟 (tích) + 穀 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn avoid eating cereals in order to gain immortality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種道術。指不吃五穀以求成仙。漢.王充《論衡.道虛》:「世或以辟穀不食,為道術之人。」明.陳繼儒《李公子傳》:「鄴侯既老,謝事辟穀,公子宜襲侯封,不願侯,願詞賦科。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不吃五谷等各种食物。方士道家当作祛病强身、修炼成仙的一种方法。

Eng

  • Cihui (Taoism) to abstain from eating cereals; to fast; also pr

Đức

  • Handedict Lichtfasten (daoistische Fasten-Technik)

other

  • Nguồn khác Bỏ cơm. Không ăn cơm gạo
  • Nguồn khác »Phương tịch cốc khoai về một giỏ«

Từ liên quan

Gần nghĩa

穀坊 · 穀城 · 穀租 · 穀種 · 穀穀 · 穀芽 · 穀道 · 穀雨