遠處

yuǎn chù viễn xử

Hán Việt: viễn xử · Pinyin: yuǎn chù

Tổng quan

nơi xa

Cấu tạo: (viễn) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠的地方。唐.李昌符〈夜泊渭津〉詩:「遠處星垂岸,中流月滿船。」唐.韓偓〈倚醉〉詩:「靜中樓閣深春雨,遠處簾櫳半夜燈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 距离很远的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.距离很远的地方。

Eng

  • CC-CEDICT distant place
  • Cihui distant place

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近处 · 附近