远处

yuǎn chùviễn xử

Hán Việt: viễn xử · Pinyin: yuǎn chù

Tổng quan

viễn xứ; nơi xa; phương xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.距离很远的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遙遠的地方。唐.李昌符〈夜泊渭津〉詩:「遠處星垂岸,中流月滿船。」唐.韓偓〈倚醉〉詩:「靜中樓閣深春雨,遠處簾櫳半夜燈。」

Cấu tạo: 遠 (viễn) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nơi xa
  • VietPhrases viễn xứ; nơi xa; phương xa
  • Tần suất từ khoảng cách, tầm xa, khoảng (thời gian), quãng đường; (thể dục,thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat), nơi xa, đằng xa, phía xa, thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách, (hội họa) cảnh xa (của một bức hoạ), (âm nhạc) khoảng cách (giữa hai nốt), để ở xa, đặt ở xa, làm xa ra; làm dường như ở xa, bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi...) (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) (như) yonder; viễn xứ; nơi xa; phương xa; viễn xứ: xa xa/viễn xứ/nơi xa/phương xa
  • Biên soạn 遠處 uǎnchù* p.w. distant place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遙遠的地方。唐.李昌符〈夜泊渭津〉詩:「遠處星垂岸,中流月滿船。」唐.韓偓〈倚醉〉詩:「靜中樓閣深春雨,遠處簾櫳半夜燈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.距离很远的地方。

Eng

  • Cihui distant place
  • Tần suất từ 遠處 uǎnchù* p.w. distant place

Đức

  • Handedict in der Ferne

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

近处 · 附近