逝去
thệ khứ
Hán Việt: thệ khứ · Pinyin: shì qù
Tổng quan
trôi qua
Nghĩa
Việt
- Cihui qua đời
- Cihui chết
- Cihui mất
- Tần suất từ thệ khu/thệ khứ: mất đi; trôi qua (thời gian) sự qua, sự trôi qua (thời gian...), qua đi, trôi qua, thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ, (từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng; trôi qua , qua đời , chết , mất; mất đi
- Biên soạn 逝去 shìqù v. pass; be gone; depart
Eng
- JMdict death
- JMdict passing
- Cihui to elapse; to pass away; to die; demise
- Tần suất từ 逝去 shìqù v. pass; be gone; depart
Đức
- Handedict vergangen
ja
- JMdict 逝去(せいきょ)