逝世

shì shìthệ thế

Hán Việt: thệ thế · Pinyin: shì shì

Tổng quan

từ trần; tạ thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

去世不幸逝世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離開人世。如:「今天是國父逝世周年紀念日。」也作「棄世」、「去世」。

Cấu tạo: 逝 (thệ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái chết; Đi qua cuộc đời, ý nói đã chết.; từ trần; qua đời; thệ thế: qua đời/từ trần/tạ thế; tạ thế (viết kèm theo ngày chết); qua đời , chết; từ trần; tạ thế; i qua cuộc đời, ý nói đã chết
  • Biên soạn 逝世 shìshì v.o. pass away; die

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開人世。如:「今天是國父逝世周年紀念日。」也作「棄世」、「去世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 去世不幸逝世。

Eng

  • Cihui to pass away; to die
  • Tần suất từ 逝世 shìshì v.o. pass away; die

Đức

  • Handedict aus dem Leben scheiden

other

  • Nguồn khác Đi qua cuộc đời, ý nói đã chết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡故 · 仙游 · 升天 · 去世 · 归天 · 死亡

Từ trái nghĩa

健在 · 出世 · 诞生