逮夜

đãi dạ

Hán Việt: đãi dạ

Tổng quan

ĐÃI DẠ CĐTĐL q.3 ghi: 大師後見此偈云。此是誰作亦未見性。眾聞師語遂不之顧。逮夜乃潛令人自碓坊召能行者入室。 Sau đó, đại sư thấy bài kệ này, bảo: Ai làm kệ này cũng chưa kiến tánh. Chúng nghe Thầy mình nói như thế liền chẳng màng đến. Nửa đêm

Cấu tạo: 逮 (đãi) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐÃI DẠ CĐTĐL q.3 ghi: 大師後見此偈云。此是誰作亦未見性。眾聞師語遂不之顧。逮夜乃潛令人自碓坊召能行者入室。 Sau đó, đại sư thấy bài kệ này, bảo: Ai làm kệ này cũng chưa kiến tánh. Chúng nghe Thầy mình nói như thế liền chẳng màng đến. Nửa đêm, sư lén mọi người tự xuống nhà giã gạo để gọi Năng hành giả vào thất

Eng

  • JMdict eve of the anniversary of a person's death

ja

  • JMdict 逮夜(たいや)

other

  • Nguồn khác 3 ghi: 大師後見此偈云。此是誰作亦未見性。眾聞師語遂不之顧。逮夜乃潛令人自碓坊召能行者入室。 Sau đó, đại sư thấy bài kệ này, bảo: Ai làm kệ này cũng chưa kiến tánh
  • Nguồn khác Chúng nghe Thầy mình nói như thế liền chẳng màng đến
  • Nguồn khác Nửa đêm, sư lén mọi người tự xuống nhà giã gạo để gọi Năng hành giả vào thất

Từ liên quan

Gần nghĩa

夜作 · 夜來 · 夜光 · 夜分 · 夜勤 · 夜半 · 夜叉 · 夜啼