逶
uy
Hán Việt: uy · Pinyin: wēi
Tổng quan
quanh co, uốn lượn điệu bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wēi |
|---|---|
| Hán Việt | uy |
| Quảng Đông | wai1 |
| Nhật Bản | I |
| Hàn Quốc | 위 |
| Chú âm | ㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qye |
| Phản thiết | 於爲切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Uy dĩ} [逶迤] đi lượn, đi xiên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「逶遲」、「逶隨」、「逶迤」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逶 (形声。从辵,委声。本义弯曲而绵延不断的样子) 同本义 逶,逶迆,袤去之貌。--《说文》 望旧邦兮路逶随。--《楚辞·九思·逢尤》 秩如逶随(迂曲遥远的样子);逶丽(曲折盘旋的样子) 逶wēi ①弯曲而长的样子山道~迤。 ② 从容自得的样子~迤回家。 ③依顺的样子~迤势利之间。
Eng
- CC-CEDICT used in 逶迤[wei1 yi2]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】於爲切【集韻】【韻會】邕危切【正韻】烏爲切,𠀤委平聲。【說文】逶迤,衺去貌。【漢·郊祀歌】票然逝,旗逶蛇。【正字通】逶迤,別作逶迱、𨖿迆、委移、倭侇,載在史傳詩賦者,各家文畫雖異,其音義則同也。
Thuyết Văn
逶迆、 衺去皃。从辵。委聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。曡韵。 於爲切。十六十七部。
【逶】 (uy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 委 (uỷ) Phiên thiết: Vu vi thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ê' Suy luận: ê (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: uy ({Uy dĩ} [逶迤] đi lượn) dĩ (*)、 tà (Bất chánh) khứ (Đi) mạo
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㣦 · 𨖿