逶迤

wēi yíuy dĩ

Hán Việt: uy dĩ · Pinyin: wēi yí

Tổng quan

uốn lượn; quanh co; uốn khúc; uốn quanh (đường đi, dãy núi, dòng sông)

新华 · Tân Hoa Đại lục

曲折绵延五岭逶迤腾细浪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彎曲回旋的樣子。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「東城高且長,逶迤自相屬。」唐.韓愈〈送李翶〉詩:「廣州萬里途,山重江逶迤。」

Cấu tạo: 逶 (uy) + 迤 (dĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dài
  • Cihui xa
  • Biên soạn 逶迤 wēiyí v.p. 1. winding; meandering; hazardous 2. long; distant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎曲回旋的樣子。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「東城高且長,逶迤自相屬。」唐.韓愈〈送李翶〉詩:「廣州萬里途,山重江逶迤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曲折绵延五岭逶迤腾细浪。

Eng

  • Cihui (literary) (of roads, rivers, mountain ranges etc) long and winding; meandering

Đức

  • Handedict windungsreich

Từ liên quan

Gần nghĩa

迤逦 · 逶迤退食 · 迤久 · 迤匯 · 迤平 · 迤延 · 迤扬 · 迤斜