遊化

yóu huàdu hóa

Hán Việt: du hóa · Pinyin: yóu huà

Tổng quan

DU HÓA Phú-na-da-xa trong TĐT q.1 ghi: 心明博达,无诸所求,得付法已,广宣流布,次第游化。Ngài sáng suốt học rộng thông đạt, không cầu gì cả. Sau khi được phó pháp, liền đi thuyết pháp khắp nơi, lần lượt du hóa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.潜移默化。 2.云游教化。

Cấu tạo: 遊 (du) + 化 (hóa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác -na-da-xa trong TĐT q
  • Nguồn khác 1 ghi: 心明博达,无诸所求,得付法已,广宣流布,次第游化。Ngài sáng suốt học rộng thông đạt, không cầu gì cả
  • Nguồn khác Sau khi được phó pháp, liền đi thuyết pháp khắp nơi, lần lượt du hóa

Từ liên quan

Gần nghĩa

化為 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒