過分

guò fènquá phân

Hán Việt: quá phân · Pinyin: guò fèn

Tổng quan

Vượt ra ngoài cái phần của mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

(说话、做事)超过一定的程度或限度:~谦虚,就显得虚伪了, 这幅画虽然画得不够好,但你把它说得一文不值,也未免~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

超越適當的分量。《三國演義》第八回:「自古『有道伐無道,無德讓有德』,豈過分乎!」

Cấu tạo: 過 (quá) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quá mức
  • Google Alex v6 quá mức, thái quá
  • Biên soạn 過分 uòfèn s.v. excessive; undue

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越適當的分量。《三國演義》第八回:「自古『有道伐無道,無德讓有德』,豈過分乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话、做事)超过一定的程度或限度:~谦虚,就显得虚伪了, 这幅画虽然画得不够好,但你把它说得一文不值,也未免~了。

Eng

  • JMdict excessive
  • JMdict unmerited
  • JMdict generous
  • JMdict past participle
  • Cihui excessive; undue; unduly; overly

Đức

  • Handedict zu sehr (Adv), übermäßig (Adj), übertrieben

ja

  • JMdict 過分(かぶん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太甚 · 太过

Từ trái nghĩa

应分