過分

guò fèn quá phân

Hán Việt: quá phân · Pinyin: guò fèn

Tổng quan

quá mức | không phù hợp | quá đáng

Cấu tạo: (quá) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá mức | không phù hợp | quá đáng
  • Cihui quá phận quá phận ☆Vượt ra ngoài cái phần của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 超越適當的分量。《三國演義》第八回:「自古『有道伐無道,無德讓有德』,豈過分乎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (说话、做事)超过一定的程度或限度:~谦虚,就显得虚伪了|这幅画虽然画得不够好,但你把它说得一文不值,也未免~了。

Eng

  • CC-CEDICT excessive; undue|unduly; overly
  • Cihui excessive; undue; unduly; overly

ja

  • JMdict excessive|unmerited|generous|past participle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

太甚 · 太过

Từ trái nghĩa

应分