違反

wéi fǎnvi phản

Hán Việt: vi phản · Pinyin: wéi fǎn

Tổng quan

trái với; không phù hợp; làm trái; vi phạm (phép tắc, quy trình...). trái với quy luật phát triển xã hội 違反勞動紀律. vi phạm kỷ luật lao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

不符合; 不遵守违反原则, 违反劳动纪律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違背、不合。漢.王充《論衡.問孔》:「夫攻子貢之短,可言賜不好道德而貨殖焉,何必言不受命,與前言富貴在天相違反也。」晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「又引左氏公羊以解此傳,文遇違反,斯害也已。」也作「違背」。

Cấu tạo: 違 (vi) + 反 (phản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Vi bạn 違叛, Vi bội 違背.; vi phạm (pháp luật); trái với; không phù hợp; làm trái; vi phạm (phép tắc, quy trình...). trái với quy luật phát triển xã hội 違反勞動紀律. vi phạm kỷ luật lao động
  • Biên soạn v. violate; transgress; infringe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違背、不合。漢.王充《論衡.問孔》:「夫攻子貢之短,可言賜不好道德而貨殖焉,何必言不受命,與前言富貴在天相違反也。」晉.范甯〈春秋穀梁傳序〉:「又引左氏公羊以解此傳,文遇違反,斯害也已。」也作「違背」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不符合; 不遵守违反原则, 违反劳动纪律。

Eng

  • JMdict violation
  • JMdict offense
  • JMdict offence
  • JMdict breach
  • JMdict transgression
  • Cihui to violate (a law)

Đức

  • Handedict gegen etw. verstoßen, handeln, etw. verletzen, missachten

ja

  • JMdict 違反(いはん)

other

  • Nguồn khác Như Vi bạn 違叛, Vi bội 違背

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

违抗 · 违犯

Từ trái nghĩa

听从 · 服从 · 符合 · 遵从 · 遵守 · 遵循 · 顺从