違和

wéi hévi hòa

Hán Việt: vi hòa · Pinyin: wéi hé

Tổng quan

không khỏe

新华 · Tân Hoa Đại lục

意为身体失于调和(多用作称别人生病的婉辞)足下贵体违和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體氣血失調而生病。多用為稱人生病的客套詞。《南史.卷七三.孝義傳上.劉渢傳》:「公去歲違和,今欲發動。」《初刻拍案驚奇》卷八:「令親外太媽陸氏,身體違和,特地叫我寄信。」

Cấu tạo: 違 (vi) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v.p. indisposed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體氣血失調而生病。多用為稱人生病的客套詞。《南史.卷七三.孝義傳上.劉渢傳》:「公去歲違和,今欲發動。」《初刻拍案驚奇》卷八:「令親外太媽陸氏,身體違和,特地叫我寄信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意为身体失于调和(多用作称别人生病的婉辞)足下贵体违和。

Eng

  • JMdict physical disorder
  • JMdict incongruity
  • JMdict incompatibility
  • JMdict inconsistency
  • Cihui unwell; indisposed; out of sorts; euphemism or honorific for ill

Đức

  • Handedict unwohl, unpässlich

ja

  • JMdict 違和(いわ)

other

  • Nguồn khác Trái với sự êm đềm bình thường. Chỉ lúc vua mắc bệnh
  • Nguồn khác Đỗng Sơn trong TĐT q
  • Nguồn khác 6 ghi: 問:‘四大違和,還有不病者也無?’師曰:‘有。’ Hỏi: Thân thể có bịnh, còn có cái không bịnh hay không? Sư đáp: Có

Từ liên quan

Gần nghĩa

和樂 · 和亲 · 和休 · 和會 · 和僧 · 和光 · 和南 · 和縣