違境 vi cảnh Hán Việt: vi cảnh Tổng quan (雜語)違逆自己身心之境界,即起瞋恚受苦痛之事象也。境相本無差別,而任自己之心意以判之也。☸ Cấu tạo: 违 (vi) + 境 (cảnh)Hán Việtvi cảnhCấu tạo违 + 境 · vi + cảnh nghĩa thành phần: vi + cảnh Nghĩa ViệtCihui (雜語)違逆自己身心之境界,即起瞋恚受苦痛之事象也。境相本無差別,而任自己之心意以判之也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa境內 · 境内 · 境况 · 境地 · 境域 · 境外 · 境智 · 境界