邂逅相逢

xiè hòu xiāng féng giải cấu tương phùng

Hán Việt: giải cấu tương phùng · Pinyin: xiè hòu xiāng féng

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (cấu) + (tương) + (phùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事先沒有約定而意外見面。宋.盧炳〈玉團兒.綠雲慢綰新梳束〉詞:「邂逅相逢,情懷雅合,全似深熟。」《鏡花緣》第一○回:「今日又去打虎,誰知恰好遇見賢姪,邂逅相逢,真是『萬里他鄉遇故知』。」也作「邂逅相遇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不期而遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"邂逅相遇"。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不期而遇 · 萍水相逢