邂逅相遇

xiè hòu xiāng yù giải cấu tương ngộ

Hán Việt: giải cấu tương ngộ · Pinyin: xiè hòu xiāng yù

Tổng quan

Cấu tạo: (giải) + (cấu) + (tương) + (ngộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無意間偶然遇見。《詩經.鄭風.野有蔓草》:「有美一人,清揚婉兮。邂逅相遇,適我願兮。」也作「邂逅相逢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邂逅:未约而相逢。指无意中相遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不期而遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 邂逅未约而相逢。指无意中相遇。

Eng

  • Cihui 邂逅相遇 ièhòuxiāngyù f.e. meet unexpectedly; meet by chance