邊境

biān jìngbiên cảnh

Hán Việt: biên cảnh · Pinyin: biān jìng

Tổng quan

vùng sát biên giới; vùng biên giới; biên cảnh; biên thuỳ; duyên biên. phong toả vùng biên giới 邊境貿易. mua bán ở biên giới; chợ biên thuỳ

新华 · Tân Hoa Đại lục

靠近边界的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

邊疆地區。《漢書.卷四.文帝紀》:「匈奴並暴邊境,多殺吏民。」《三國演義》第九九回:「臣願與司馬懿同領大軍,逕入漢中,殄滅奸黨,以清邊境。」也作「邊竟」。

Cấu tạo: 邊 (biên) + 境 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 邊境 iānjìng* n. border; frontier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 邊疆地區。《漢書.卷四.文帝紀》:「匈奴並暴邊境,多殺吏民。」《三國演義》第九九回:「臣願與司馬懿同領大軍,逕入漢中,殄滅奸黨,以清邊境。」也作「邊竟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靠近边界的地方。

Eng

  • Cihui frontier; border

Đức

  • Handedict Grenzland (S, Geo)

other

  • Nguồn khác Chỗ giáp ranh giữa hai nước

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国境 · 国界 · 边区 · 边界 · 边疆 · 边陲

Từ trái nghĩa

内地