郅
chất
Hán Việt: chất · Pinyin: zhì
Tổng quan
họ [Zhi4] cực kỳ rất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhì |
|---|---|
| Hán Việt | chất |
| Quảng Đông | gat1 |
| Nhật Bản | ITARU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjit |
| Phản thiết | 陟栗切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Úc Chất} [郁郅] tên một huyện nhà Hán. Đến, rất mực. Như {chất trị} [郅治] rất bình trị, thịnh trị. Ta quen đọc là chữ {chí}. Họ Chất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 極、至、最。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「文王改制,爰周郅隆。」 [名] 姓。如漢代有郅奇、郅惲。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郅 郁郅。古县名 北地郁致县。从邑,至声。--《说文》 在今甘肃省庆阳县境 姓 郅 通至。”大 文王改制,爰周郅隆。--司马相如《封禅文》 又如郅隆(昌盛,隆盛);郅偈(高耸矗立的样子);郅治(最完善的政治。也指太平盛世) 郅zhì极,大,盛~治(大治)。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhi
- CC-CEDICT extremely|very
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職日切【集韻】【韻會】【正韻】之日切,𠀤音質。【廣韻】郁郅,古縣名。 又【集韻】至也。【史記·司馬相如傳】文王攺制,爰周郅隆。【註】言文王攺制,及周而大盛也。 又【正韻】登也。【揚子·方言】魯、衞謂登曰郅。 又姓。前漢郅都,後漢郅惲。 又【集韻】陟栗切,音秷。義同。 又【集韻】激質切,音秸。郅偈,竿杠之狀。【揚雄·甘泉賦】夫何旟旐郅偈之旖旎也。 考證:〔【史記·封禪書】文王改制,爰周郅隆。〕 謹按所引出司馬相如傳,謹据改。
Thuyết Văn
北地郁郅縣。 从邑。至聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見前志。漢北地郡。今甘肅慶陽府北至寧夏衞是其境。慶陽府附郭安化縣府城東有故郁郅城。水經注謂之尉李城。聲之誤也。 之日切。十二部。
【郅】 (chất ⟨chí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 至 (chí) Phiên thiết: Chi nhật thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 日 (nhật) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bắc (Phương bắc.) địa (Đất) úc ({Úc úc} [郁郁] rờ rỡ) chất ({Úc Chất} [郁郅] tên…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 胝