郢
dĩnh
Hán Việt: dĩnh · Pinyin: yǐng
Tổng quan
Yên, thủ đô cổ của nước Sở 楚 ở huyện Giang Lăng 江陵縣 江陵县, Hồ Bắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǐng |
|---|---|
| Hán Việt | dĩnh |
| Quảng Đông | cing2 |
| Mân Nam | ing2 |
| Nhật Bản | EI |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jengx |
| Baxter-Sagart | leŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | leŋʔ |
| Phản thiết | 庾頃切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kinh đô nước Sở [楚] ngày xưa, nay thuộc về địa phận tỉnh Hồ Bắc. Nguyễn Du [阮攸] : {Yên, Dĩnh thành trung lai hà vi ?} [鄢郢城中來何爲] (Phản chiêu hồn [反招魂]) (Khuất Nguyên [屈原]) còn trở về thành Yên, thành Dĩnh làm gì ?;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 地名。春秋時楚國的都城。故址在今湖北省江陵縣境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 郢 古邑名 郢,故楚都,在郡江陵北十里。从邑,呈声。--《说文》。朱按,在今湖北荆州府江陵县北,楚武王自丹阳、今宜昌府归州徒此。 春秋战国时楚国都城。在今湖北省江陵县纪南城 汉县名 代称楚国 郢yǐng郢都,春秋时期楚国的都城,在今湖北省江陵以北的纪南城。 郢chéng 1.毕郢,古地名。在今陕西省咸阳市东。
Eng
- CC-CEDICT Ying, ancient capital of Chu 楚 in Hubei, Jianling county 江陵縣|江陵县
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】以整切【集韻】【韻會】以井切【正韻】庾頃切,𠀤音穎。【說文】楚都,在南郡江陵北十里。【公羊傳·宣十二年】邲之戰,子重諫曰:南郢之與鄭,相去數千里。◎按《六書故》云:郢,楚所都,今爲江陵府江陵縣。子西遷郢於鄀,楚考烈王自𨻰徙壽春,亦命曰郢。名雖同而地則異也。 又【字彙補】節氣名。【管子·幼官篇】十二小郢,十二中郢。 又叶以成切,音盈。【應劭·風俗通】干木息偃以籓魏,包胥重繭而存郢。管氏朱絃而三歸,平仲辭邑以濯纓。或省作𨙼。
Thuyết Văn
故楚都。 在南郡江陵北十里。 从邑。呈聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
楚芈姓。楚熊繹始居丹陽。顧氏輿地志。歸縣東有丹陽城。周迴八里。熊繹始封也。按今湖北宜昌府歸州州東七里丹陽城是。至文王熊貲始都郢。 南郡江陵、二志同。今湖北荆州府治江陵縣。府治卽故江陵城。府東北三里有故郢城。前志曰。江陵縣、故楚郢都。楚文王自丹陽徙此。後九世平王城之。後十世秦拔我郢徙東。按楚有二郢。所都曰郢。別邑曰郊郢。左傳。鬬廉曰。君次於郊郢。以禦四邑。杜曰。郊郢、楚地。此必非郢都也。故前志曰。江陵縣、故楚郢都。又曰。郢縣、楚別邑故郢。劃然二縣。故郢二字正故郊郢之奪誤也。許君於他邑不言歫今縣方向里數。獨此云在南郡江陵北十里。詳之者、以見非漢郢縣之郢也。水經注。江水又東逕江陵縣故城南。謂楚都也。又東逕郢城南。子囊遺言所城可知也。謂楚別邑也。 以整切。十一部。按孟子。文王生於岐周。卒於異郢。郢者、程字之假借也。
【郢】 (dĩnh) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 邑 (ấp (Một tên riêng để gọi)) Phiên thiết: Dĩ chỉnh thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 整 (chỉnh) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dĩnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cố (Việc. Như {đại cố} [) sở (Khóm cây nhỏ) đô (Kinh đô)。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) nam (Phươn…
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨙼