郢書燕說

yǐng shū yān shuō dĩnh thư yến thuyết

Hán Việt: dĩnh thư yến thuyết · Pinyin: yǐng shū yān shuō

Tổng quan

ngh. Yên viết thư Yến đọc | nghĩa bóng: giải thích sai ý gốc | chồng chất sai lầm | liên quan đến bức thư từ kinh đô 郢 của 楚 trong đó cụm từ vô ý "giơ cao ngọn nến" bị quan đại thần của 燕 hiểu nhầm thành "đề bạt người tài"

Cấu tạo: (dĩnh) + (thư) + (yến) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngh. Yên viết thư Yến đọc | nghĩa bóng: giải thích sai ý gốc | chồng chất sai lầm | liên quan đến bức thư từ kinh đô 郢 của 楚 trong đó cụm từ vô ý "giơ cao ngọn nến" bị quan đại thần của 燕 hiểu nhầm thành "đề bạt người tài"

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郢:春秋战国时楚国的都城;书:信;燕:古诸侯国名;说:解释。比喻牵强附会,曲解原意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《韩非子.外储说左上》;"郢人有遗燕相国书者,夜书,火不明,因谓持烛者曰'举烛',云而过书'举烛'。举烛,非书意也。燕相受书而说之,曰'举烛者,尚明也;尚明也者,举贤而任之。'燕相白王,王大悦,国以治。治则治矣,非书意也。"后因以"郢书燕说"比喻曲解原意,以讹传讹。
  • Tân Hoa Tự Điển 郢春秋战国时楚国的都城;书信;燕古诸侯国名;说解释。比喻牵强附会,曲解原意。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Ying writes a letter and Yan reads it|fig. to misinterpret the original meaning|to pile up errors|refers to the letter from capital 郢[Ying3] of 楚[Chu3] in which the inadvertent words hold up the candle are mistaken by the minister of 燕[Yan1] as promote the wise
  • Cihui 郢書燕說 ǐngshūyānshuō f.e. give a distorted interpretation; distort the meaning in order to fit one's ideas