鄣
chướng
Hán Việt: chướng · Pinyin: zhāng
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhāng |
|---|---|
| Hán Việt | chướng |
| Quảng Đông | zoeng1 |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjang |
| Phản thiết | 諸良切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Một dạng của chữ {chướng} [障].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國名。春秋時周朝屬國。故址約在今大陸地區山東省東平縣東。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鄣 古邑名 鄣,纪邑也。从邑,章声。--《说文》 秋七月,齐人降鄣。--《春秋·庄公三十年》。杨伯峻注鄣,当即《昭十九年传》之纪鄣。纪鄣者,本纪国之鄣邑也。当在今江苏省赣榆旧城北。” 古郡名 同障”。阻塞,阻隔 自鄣叶。--三国魏·邯郸淳《笑林》 以叶自鄣。 鄣 zhāng ①古邑名。本为纪国边邑。 ②古郡名。秦置『为故鄣,属丹阳郡。今浙江省长兴县西南有故鄣城。 ③古县名。东汉置,属凉州陇西郡。当在今甘肃省漳县西南。 ④古县名。後魏孝文帝分万年置鄣县,当在今陕西省临潼县西北。 鄣 zhàng ①同"障"。阻隔;遮掩。 ②同"障"。防堵。 ③同"障"。堤防…
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】諸良切【正韻】止良切,𠀤音章。【說文】紀邑也。【春秋·莊十三年】齊人降鄣。【註】鄣,紀附庸國。東平無鹽縣東北有鄣城。 又莒邑。【左傳·昭十九年】齊伐莒,莒子奔紀鄣。【註】紀鄣,莒邑也。 又【等韻】之亮切。與障同。【禮·祭法】鯀鄣洪水而殛死。【前漢·張湯傳】居一鄣閒。【註】謂塞上要險處,築城以爲鄣蔽。
Thuyết Văn
紀邑也。 从邑。章聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
春秋經莊三十年。齊人降鄣。公羊、榖梁皆曰。鄣、紀之遺邑也。劉歆、賈逵依之。許說同。杜云。紀附庸國。東平無鹽縣東北有鄣城。歫紀太遠。非許意也。古紀國在今山東青州府壽光縣西南三十里紀城。鄣邑當附近。卽昭十九年左傳之紀鄣也。紀鄣者、本紀國之鄣邑。猶齊語紀酅謂本紀國之酅邑也。公、榖云鄣、紀之遺邑。與左傳云紀鄣合。杜云。紀鄣在東海贛榆。是也。莊三十年之鄣卽此。杜分爲兩地。非。今江蘇海州贛榆縣縣北七十五里有故紀鄣城。亦曰紀城。 諸良切。十部。
【鄣】 (chướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 邑 (ấp) | Thanh phù (聲符): 章 (chương) Phiên thiết: Chư lương thiết Thượng tự: 諸 (chư) | Hạ tự: 良 (lương) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ương' Suy luận: chương (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kỉ (Gỡ sợi tơ) ấp (Một tên riêng để gọi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư