鄰單

lân đan

Hán Việt: lân đan

Tổng quan

(雜語)己之單位左右也。以小紅紙片題眾僧之名,貼於各位上,謂之單。有己名單之位,謂之單位。☸

Cấu tạo: 邻 (lân) + 单 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)己之單位左右也。以小紅紙片題眾僧之名,貼於各位上,謂之單。有己名單之位,謂之單位。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

单一 · 单丁 · 单丛 · 单丝 · 单个 · 单于 · 单产 · 单亲