酩
mính
Hán Việt: mính · Pinyin: míng
Tổng quan
minh minh đính (say rượu) [Eng: being drunk]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | míng |
|---|---|
| Hán Việt | mính |
| Quảng Đông | meng5 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 명 |
| Chú âm | ㄇㄧㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | mengx |
| Phản thiết | 莫迥切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Mính đính} [酩酊] say rượu, say mèm. Cao Bá Quát [高伯适] : {Mính đính quy lai bất dụng phù} [酩酊歸來不用扶] (Bạc vãn túy quy [薄晚醉歸]) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm minh minh đính (say rượu) [Eng: being drunk]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酩 (形声。从酉,名声。酉”与酒有关) 大醉的样子 暗地里,暗中 酩酊 日夕倒载归,酩酊无所知。--《晋书》 酩mǐng
Eng
- CC-CEDICT used in 酩酊[ming3 ding3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】莫迥切【集韻】【韻會】母迥切,𠀤音茗。【說文】酩酊,醉也。詳前酊字註。 又【鄴中註】寒食爲醴酩,又煑粳米及麥爲酩。【前漢·鼂錯傳】食肉而飮酩。【集韻】或作佲、𠋶。通作茗。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 佲 · 𠋶 · 佲