酩酊

mǐng dǐngmính đính

Hán Việt: mính đính · Pinyin: mǐng dǐng

Tổng quan

say bí tỉ; say mèm; say tuý luý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大醉貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

飲酒大醉的樣子。唐.杜牧〈九日齊山登高〉詩:「塵世難逢開口笑,菊花須插滿頭歸。但將酩酊酬佳節,不用登臨歎落暉。」《五代史平話.梁史.卷上》:「勸君終日酩酊醉,酒不到劉伶墳上土。」

Cấu tạo: 酩 (mính) + 酊 (đính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 say rượu
  • VietPhrases say mèm; say tuý luý
  • Tần suất từ sự say rượu, chứng nghiện rượu (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự say; say mèm; say bí tỉ; say mèm; say tuý luý; say mèm; say tuý luý
  • Biên soạn v.p. dead drunk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒大醉的樣子。唐.杜牧〈九日齊山登高〉詩:「塵世難逢開口笑,菊花須插滿頭歸。但將酩酊酬佳節,不用登臨歎落暉。」《五代史平話.梁史.卷上》:「勸君終日酩酊醉,酒不到劉伶墳上土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.大醉貌。

Eng

  • JMdict drunkenness
  • JMdict intoxication
  • Cihui blind drunk
  • Tần suất từ v.p. dead drunk

ja

  • JMdict 酩酊(めいてい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

酩酊的 · 酩酊大醉 · 酊剂 · 酩酊烂醉 · 酩酊爛醉 · 酩子裏 · 酩子里