酩酊大醉

mǐng dǐng dà zuì mính đính đại túy

Hán Việt: mính đính đại túy · Pinyin: mǐng dǐng dà zuì

Tổng quan

say bí tỉ | say khướt | say như chết

Cấu tạo: (mính) + (đính) + (đại) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say bí tỉ | say khướt | say như chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容醉得很厲害。《初刻拍案驚奇》卷二四:「一面分付行童,整備夜飯款待,看他奉承殷勤相勸,把徽商灌得酩酊大醉。」《隋唐演義》第八二回:「果見李白學士占著一副臨街座頭,桌上瓶中供著一枝兒繡球花,獨自對花而酌,已吃得酩酊大醉,手中尚持杯不放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酩酊:沉醉的样子。形容醉得很厉害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容醉得厉害。
  • Tân Hoa Tự Điển 酩酊沉醉的样子。形容醉得很厉害。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) dead drunk; plastered; as drunk as a lord
  • Cihui 酩酊大醉 ǐngdǐngdàzuì f.e. dead drunk | Zuówǎn tā ¹yòu ¹hē ³de ∼. He was dead drunk again last night.