tữ

Hán Việt: tữ · Pinyin:

Tổng quan

cồn chưng cất rượu

醑剂 · 醑劑 · 醑觥 · 宴醑 · 桂醑 · 椒醑 · 欢醑 · 歡醑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttữ
Quảng Đôngseoi1
Nhật BảnUMAZAKE
Chú âmㄒㄩˇ
Hán ngữ Trung cổsiox
Phản thiết私呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rượu ngon. Cùng nghĩa với chữ {tư} [湑] rượu đã lọc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 美酒。《玉篇.酉部》:「醑,美酒也。」如:「椒醑」、「清醑」。《文選.謝靈運.夜宿石門詩》:「妙物莫為賞,芳醑誰與伐?」 [動] 濾酒、去除酒糟。《廣韻.上聲.語韻》:「醑,簏酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醑xǔ ⒈美酒。 ⒉醑剂(挥发性药物的醇溶液)的简称氯仿~。芳香氨~。

Eng

  • CC-CEDICT spiritus|strain spirits

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】私呂切【集韻】【韻會】寫與切。𠀤與湑同。【集韻】釃酒也。【增韻】酒之泲者。 又【玉篇】美酒也。【正字通】俗呼醨爲尾酒,醑爲頭酒。【庾信·燈賦】中山醑淸。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨡠 · 𨢺 · 湑