cự

Hán Việt: cự · Pinyin:

Tổng quan

góp tiền tổ chức tiệc góp chung (tiền)

醵金爲醱 · 醵借 · 醵分 · 醵助 · 醵宴 · 醵敛 · 醵斂 · 醵款

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcự
Quảng Đônggeoi3
Nhật BảnKYO
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˋ
Hán ngữ Trung cổgiak
Baxter-Sagart[g](r)ak-s
Hán ngữ Thượng cổ[g](r)ak-s
Phản thiết强魚切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Góp tiền làm tiệc tiễn. Vì thế nên thu nhận tiền quà của mọi người cũng gọi là {cự}. Như {cự kim vi thọ} [醵金爲壽] góp tiền làm lễ thọ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.眾人集錢一起飲酒。《禮記.禮器》:「曾子曰:『周禮其猶醵與?』」漢.鄭玄.注:「合錢飲酒為醵。」 2.聚集。如:「醵資」、「醵金為壽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 醵 大家凑钱饮酒 醵,会饮酒也。从酉,巨声。--《说文》 周礼其犹醵与。--《礼记·礼器》。注合钱饮酒为醵。” 进醵饮食。--《史记·货殖列传》 又如醵率(按规定的标准凑钱聚饮);醵饮(凑钱饮酒);醵敛(凑钱饮酒);醵醵(聚饮);醵费(聚饮所费的钱款) 聚集;聚敛 醵金为敛。--清·张廷玉《明史》 又如醵金(凑钱;集资);醵钱(凑钱);醵分(凑份子);醵助(凑钱帮助);醵借(筹借);醵款(筹集款项);醵集(筹集,凑集) 醵jù ⒈凑钱饮酒。 ⒉聚集,凑钱~资。~金。

Eng

  • CC-CEDICT to contribute to a feast|to pool (money)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其虐切【集韻】【韻會】【正韻】極虐切,𠀤音噱。【說文】會飮酒也。【廣韻】會錢飮酒也。【禮·禮器】曾子曰:周禮,其猶醵與。【註】合錢飮酒爲醵。【史記·貨殖傳】歲時無以祭祀,進醵飮食。【註】徐廣曰:會聚食。 又【廣韻】【集韻】【韻會】其據切【正韻】居御切,𠀤音遽。又【廣韻】强魚切【集韻】【韻會】【正韻】求於切,𠀤音渠。義𠀤同。

Thuyết Văn

會㱃酒也。 从酉。豦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

禮器注曰。合錢飲酒曰醵。 其虐切。古音在五部。其庶反。

【醵】 (cự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) | Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: Kì ngược thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 虐 (ngược) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) ẩm tửu (Rượu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䣰 · 𦟳