鉻
Pinyin: gè
Tổng quan
chromium (hóa học)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gè |
|---|---|
| Quảng Đông | gaak3 |
| Nhật Bản | MORU |
| Chú âm | ㄍㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krak |
| Phản thiết | 古伯切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鉤子。《玉篇.金部》:「鉻,鉤。」《抱朴子.外篇.君道》:「文則琳琅墮於筆端,武則鉤鉻摧於指掌。」 2.(chromium,Cr)化學元素。原子序24。過渡金屬元素之一,色灰黑如鋼,質堅,鎔點頗高,接觸空氣不起氧化,其化合物可作顏料。
Eng
- CC-CEDICT chromium (chemistry)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤歷各切,音洛。【說文】𩮜也。【正字通】言𩮜去髮也。【梵書】鬚髮自鉻。通作落。 又【廣韻】古伯切【集韻】各頟切,𠀤音格。【玉篇】鉤也。【抱朴子·君道卷】武則鉤鉻摧於指掌。【釋文】鉻,居額切。
Thuyết Văn
𩮜也。 从金。各聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𩮜者、鬀髮也。亦謂之鉻。俗作㓢、作㪾。 盧各切。五部。
【鉻】(lạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: 盧各切 → lư + các Nghĩa: 𩮜 vậy。 từ kim (kim loại)。各 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 铬 · 铬 · 铬