鋅版
tử bản
Hán Việt: tử bản · Pinyin: xīn bǎn
Tổng quan
(thông tục) (như) zincograph (ngành in) bản kẽm, (như) zincography, in bằng bản kẽm, khắc (ảnh...) lên kẽm, khắc lên kẽm; bản kẽm
1.用锌制成的印刷版。多用来印刷插图﹑表格等。
用鋅質製成的印刷版。凹入的部分是用藥水侵蝕而成,多用於插圖、表格印刷。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản kẽm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用鋅質製成的印刷版。凹入的部分是用藥水侵蝕而成,多用於插圖、表格印刷。