鋟
tẩm
Hán Việt: tẩm · Pinyin: qiān
Tổng quan
khắc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | tẩm |
| Quảng Đông | cam1 |
| Mân Nam | tshim1 |
| Nhật Bản | KIZAMU |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chimx |
| Phản thiết | 子鴆切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khắc. Như {tẩm bản} [鋟板] khắc bản in. Một âm là {tiêm}. Cái dùi. Nhọn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 尖銳。《集韻.平聲.鹽韻》:「鋟,《博雅》:銳也。」 [動] 雕刻。宋.陸子虡〈劍南詩稿跋〉:「門人請以鋟梓。」《清史稿.卷二七.天文志二》:「圈內規面及上側面皆鋟二十四時,時各四刻。」
Eng
- CC-CEDICT to carve
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】千廉切,音籤。刻也。【公羊傳·定八年】睋而鋟其板。【註】以爪刻其板。或作鑯。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤七稔切,音寢。又【集韻】【韻會】𠀤子鴆切,音浸。義𠀤同。 又【集韻】子朕切,音䤐。【博雅】錐也。 又【集韻】【韻會】千尋切【正韻】千林切,𠀤音侵。義同。 又【廣韻】子廉切【集韻】將廉切,𠀤音尖。【博雅】銳也。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 锓 · 锓 · 锓