錐刀之末
trùy đao chi mạt
Hán Việt: trùy đao chi mạt · Pinyin: zhuī dāo zhī mò
Tổng quan
lợi nhỏ: lợi không đáng kể
Nghĩa
Việt
- Cihui lợi nhỏ: lợi không đáng kể
- Cihui lợi nhỏ; lợi không đáng kể。小刀的邊緣。比喻細微之利。也說"錐刀之利"。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻微利小事。《左傳.昭公六年》:「錐刀之末,將盡爭之。」《文選.劉孝標.廣絕交論》:「競毛羽之輕,趨錐刀之末。」也作「錐刀之利」。
Eng
- Cihui 錐刀之末 huīdāozhīmò n. petty profits; small gains