chuí chùy

Hán Việt: chùy · Pinyin: chuí

Tổng quan

biến thể của 錘 锤[chui2]

鎚1. · 鎚2. · 鎚3. · 一鎚 · 鉗鎚 · 老古鎚 · 一鎚便成 · 指竿針鎚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Hán Việtchùy
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtui5
Nhật BảnTSUCHI
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổdryi
Phản thiết馳僞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dùi sắt dùng để đập các đồ hay dùng để đánh nhau. Đập, nện. Thông dụng chữ {chùy} [錘].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dùi cái dùi, dùi lỗ; dùi mài [Eng: stick, to prick holes; to apply oneself to one's study]
  • Bảng Tra Chữ Nôm chuy [Eng: hammer, mallet; club]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 敲擊東西的器具。通「錘」。俗稱為「榔頭」。 [動] 敲打。通「錘」。如:「鎚打」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鎚chuí ⒈敲击东西的工具木~子。铁~儿。 ⒉用锤敲击~打。千~百炼。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 錘|锤[chui2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】直追切【集韻】【韻會】傳追切,𠀤音椎。【玉篇】鐵鎚也。【廣韻】金鎚。【抱朴子·僊藥卷】以鐵鎚鍛其數千下。 又【廣韻】權也。【正韻】與錘同。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤都回切,音磓。【廣韻】治玉。【集韻】鍛也。 又【廣韻】直類切【集韻】馳僞切,𠀤音墜。好銅半熟也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 錘 · 𨮀 · 錘 · 𬭨 · 锤 · 錘