指竿针锤

chỉ can châm chuy

Hán Việt: chỉ can châm chuy

Tổng quan

CHỈ CAN CHÂM CHÙY Ngón tay, cây sào, cây kim, cây dùi. Những phương pháp mà bậc thầy sử dụng khi tiếp hóa người học. Đang lúc thầy chỉ dạy, hoặc dùng ngón tay (chỉ) như ngón tay của ngài Câu Chi, hay dùng cây sào (can) của tông Lâm Tế, hay dùng cây kim (châm) cây dùi (chùy) để đâm vào đầu vào trán của học nhân nhằm khám nghiệm trình độ lãnh hội Phật pháp nơi họ. Phổ Khuyến Tọa Thiền Nghi ghi: 況復拈指…

Cấu tạo: (chỉ) + 竿 (can) + (châm) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHỈ CAN CHÂM CHÙY Ngón tay, cây sào, cây kim, cây dùi. Những phương pháp mà bậc thầy sử dụng khi tiếp hóa người học. Đang lúc thầy chỉ dạy, hoặc dùng ngón tay (chỉ) như ngón tay của ngài Câu Chi, hay dùng cây sào (can) của tông Lâm Tế, hay dùng cây kim (châm) cây dùi (chùy) để đâ…