鉗鎚

kiềm chuy

Hán Việt: kiềm chuy

Tổng quan

KIỀM CHÙY Kềm búa. Kiềm: Cái kềm để nhổ đinh ở những cây chống đỡ tạm trong lúc dựng nhà. Chùy: Cái búa để tháo chêm chèn vào miệng cột khi xẻ gỗ. Hoặc là kiềm búa dùng trong lò rèn để rèn đúc đồ gia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"钳锤"。 2.铁钳和铁锤。 3.谓剃落头发﹐锤打身体。比喻禅家的授受点化。 4.一钳一锤。比喻严格的训练﹐严厉的教诲。

Cấu tạo: 钳 (kiềm) + 锤 (chuy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Kiềm: Cái kềm để nhổ đinh ở những cây chống đỡ tạm trong lúc dựng nhà
  • Nguồn khác Chùy: Cái búa để tháo chêm chèn vào miệng cột khi xẻ gỗ
  • Nguồn khác Hoặc là kiềm búa dùng trong lò rèn để rèn đúc đồ gia dụng
  • Nguồn khác Thiền tông mượn cụm từ này để chỉ cho những thủ thuật của thiền sư để tháo gỡ những phương tiện chỉ dạy tạm thời trước đó, hoặc là những thủ thuật của thiền sư để trui rèn người học
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 雲門尋常接人、多用睦州手段、只是難爲湊泊、有抽釘拔楔底鉗錘。 Lúc bình thường Vân Môn tiếp người phần nhiều dùng thủ thuật của Mục Châu, nhưng rất khó khế hợp
  • Nguồn khác Cả đời, sư dùng kiềm chùy để nhổ đinh tháo nêm cho người

Từ liên quan

Gần nghĩa

鉗制 · 鉗口 · 鉗鎖 · 钳住 · 钳制 · 钳口 · 钳子 · 钳工