矍鑠
quắc thước
Hán Việt: quắc thước · Pinyin: jué shuò
Tổng quan
khỏe mạnh và minh mẫn uổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ. quắc thước quắc thước ☆Tuổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ. quắc thước; khỏe mạnh。形容老人目光炯炯、精神健旺。
Nghĩa
Việt
- Cihui quắc thước quắc thước ☆Tuổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ.
- Cihui khỏe mạnh và minh mẫn uổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ. quắc thước quắc thước ☆Tuổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ. quắc thước; khỏe mạnh。形容老人目光炯炯、精神健旺。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老而強健。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「援據鞍顧眄,以示可用。帝笑曰:『矍鑠哉!是翁也。』」宋.蘇軾〈入峽〉詩:「矍鑠空相視,嘔啞莫與談。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容老年人很有精神的样子:精神~。
Eng
- CC-CEDICT hale and hearty
- Cihui hale and hearty
ja
- JMdict vigorous (in old age)|hale and hearty