矍鑠

jué shuòquắc thước

Hán Việt: quắc thước · Pinyin: jué shuò

Tổng quan

quắc thước; khỏe mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容老年人很有精神的样子:精神~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老而強健。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「援據鞍顧眄,以示可用。帝笑曰:『矍鑠哉!是翁也。』」宋.蘇軾〈入峽〉詩:「矍鑠空相視,嘔啞莫與談。」

Cấu tạo: 矍 (quắc) + 鑠 (thước)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 矍鑠 uéshuò v.p. <wr.> hale and hearty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老而強健。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「援據鞍顧眄,以示可用。帝笑曰:『矍鑠哉!是翁也。』」宋.蘇軾〈入峽〉詩:「矍鑠空相視,嘔啞莫與談。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容老年人很有精神的样子:精神~。

Eng

  • JMdict vigorous (in old age)
  • JMdict hale and hearty
  • Cihui hale and hearty

Đức

  • Handedict rüstig

ja

  • JMdict 矍鑠(かくしゃく)

other

  • Nguồn khác Tuổi già mà còn nhanh nhẹn mạnh mẽ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

软弱 · 龙钟 · 龙锺